Cẩu địa hình GR-130EX

Liên hệ
Tình trạng: Còn trong kho

Model GR-130EX-2
Thương hiệu Tadano
Sức nâng tối đa 13 tấn
Cần chính 5.3 m - 23.8 m
Chiều cao nâng móc tối đa bao gồm cần phụ 30 m
Tiêu chuẩn khí thải Stage IIIA / EPA Tier 3
Năm sản xuất 2020
Nước sản xuất Nhật Bản
Địa điểm Hà Nội, Đà Nẵng, Đồng Nai
Liên hệ 0906 702 060 gặp Tuyến
Tải Brochure GR-130EX-Catalog.pdf

- +

 

cẩu địa hình GR-130EX

 

Chúng tôi xin giới thiệu cẩu địa hình GR-130EX đến những các doanh nghiệp Việt Nam. Thiết bị đáp ứng tốt nhu cầu nhiều doanh nghiệp với khả năng nâng hạ, di chuyển hàng hóa một cách linh hoạt. Sản phẩm được Vitrac phân phối chính hãng từ TADANO (Nhật Bản), công ty chuyên cung cấp các loại cần thuỷ lực tự hành trên toàn thế giới.

 

cẩu địa hình GR-130EX

 

Cẩu GR-130EX được trang bị loại cần chính và cần phụ làm từ thép cường độ cao. Cần cẩu có khả năng tải lên đến 13 tấn tại 1.5m. Với thiết kế chắc chắn, trang bị hệ thống hiện đại luôn mang lại cảm giác an toàn và thuận tiện nhất trong quá trình vận hành.

 

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CẨU ĐỊA HÌNH TADANO GR-130EX-2

 

KÍCH THƯỚC XE

cẩu địa hình Tadano GR-130EX-2
PHẠM VI LÀM VIỆC
cẩu địa hình Tadano GR-130EX-2

 

*Thông số kỹ thuật của cẩu địa hình Tadano GR-130EX-2 có thể thay đổi mà không thông báo trước.

 

THÔNG SỐ CẦN CẨU BÁNH LỐP TADANO GR-130EX-2

cẩu địa hình Tadano GR-130EX-2
Khả năng tải lớn nhất Cần chính 13 t x 1.5 m
Chiều dài lớn nhất Cần chính 23.8 m
Cần chính + phụ 29.4 m

Bán kính tải lớn nhất

Cần chính 22.5 m
Cần chính + phụ 30 m
Chiều dài cần   5.3 m - 23.8 m

 

*Thông số kỹ thuật của cẩu địa hình Tadano GR-130EX-2 có thể thay đổi mà không thông báo trước.

 

CÁC ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA CẨU ĐỊA HÌNH TADANO GR-130EX-2

 

- Sức nâng tối đa: 13,000 kg ở 1.5 m.

 

- Tính năng máy cẩu địa hình GR-130EX:

 

+ Tốc độ di chuyển tối đa: 49 km/h

 

+ Khả năng vượt dốc: 53% (đến lúc dừng máy), 30%*

 

* Máy nên được vận hành trong thiết kế giới hạn của buồng trục khuỷu động cơ.

 

- Khối lượng:

 

+ Tổng khối lượng xe: 14,145 kg (gồm móc chính 1.8 tấn)

 

+ Trục trước: 7,100 kg

 

+ Trục sau : 7,045 kg

 

- Bán kính quay tối thiểu: 6.5 m (lái 2 bánh), 3.8 m (lái 4 bánh) (tính tại điểm chính giữa của lốp ngoài xe)

 

- Cần chính: 6 đoạn, được thu đẩy hoàn toàn và đồng bộ cho từng nhóm đoạn cần.

 

+ Chiều dài khi thu lại hoàn toàn: 5.3 m

 

+ Chiều dài khi đẩy ra hoàn toàn: 23.8 m

 

+ Tốc độ khi đẩy cần: 18.5m trong  52s

 

+ Góc nghiêng cần: -3º - 82º

 

+ Tốc độ khi nâng cần: -3˚ đến 82˚ trong 29 s

 

- Cần phụ: 2 đoạn quay xung quanh cần chính, 4 loại góc lắp đặt (5° /25° /45°/60º). Có 1 puli trên đỉnh cần phụ.

 

+ Chiều dài: 3.6 m và 5.5 m

 

- Tời Chính: Loại thay đổi được tốc độ, tang tời có rãnh được dẫn động bởi mô tơ piston hướng trục.

 

+ Lực kéo cáp đơn: 17.6 kN {1,800 kgf}

 

+ Vận tốc cuốn cáp: 125 m/phút. (ở lớp thứ 5)

 

+ Dây cáp: 11.2 mm x 137 m (Đường kính x Chiều dài)

 

- Tời phụ: Loại thay đổi được tốc độ, tang tời có rãnh được dẫn động bởi mô tơ piston hướng trục.

 

+ Lực kéo cáp đơn: 17.6 kN {1,800 kgf}

 

+ Vận tốc cuốn cáp: 17.6 kN {1,800 kgf}

 

+ Dây cáp: 11.2 mm x 66 m (Đường kính x Chiều dài)

 

- Quay toa: tốc độ quay toa 2.4 vòng/phút, bán kính xoay đuôi toa 1600 mm.

 

- Hệ thống thủy lực:

 

+ Bơm cẩu địa hình GR-130EX: 2 bơm piston thay đổi lưu lượng cho thu đẩy cần, nâng hạ cần và chạy tời. Bơm bánh răng cho trợ lái, xoay toa và thiết bị tùy chọn.

 

+ Van điều khiển: van tổ hợp tác động bằng áp suất điều khiển kết hợp với van giảm áp.

 

+ Mạch: Được trang bị bộ làm mát dầu bằng quạt gió. Áp suất dầu mạch chính hiển thị trên màn hình AML.

 

+ Dung tích thùng dầu thuỷ lực 172 lít, có mắt thăm dầu ở bên ngoài, dầu được làm mát bằng quạt gió.

 

- Thiết bị tự động bảo vệ quá (model: AML-C): Một bộ xử lý trên cabin phát ra tín hiệu cảnh báo nghe nhìn khi có quá tải. Tất cả chuyển động của xe đều bị ngắt trước khi xảy ra quá tải. Với chức năng hạn chế khả năng làm việc (bán kính tải hoặc góc nghiêng cần/ chiều cao đỉnh cần/ góc quay toa). Các chức năng sau đây được hiển thị:

 

+ Chức năng khóa tay trang điều khiển cùng với tín hiệu cảnh báo nghe-nhìn.

 

+ Số đường dây cáp

 

+ Chỉ báo chiều dài cần chính

 

+ Chỉ báo vị trí chân chống

 

+ Góc quay toa

 

+ Chỉ báo góc nghiêng cần / chiều dài cần / góc lắp cần phụ / chiều dài cần phụ / bán kính tải / sức nâng định mức / tải thực tế

 

+ Chiều cao nâng móc tối đa

 

+ Tỉ số giữa mô men tải thực tế và mô men tải định mức cho phép

 

+ Tải cho phép

 

+ Chức năng giảm tốc và dừng êm dịu cho việc nâng cần và quay toa

 

+ Công tắc đăng kí vùng làm việc

 

+ Chức năng khởi tạo bán kính tải / góc nghiêng cần / chiều cao nâng móc / phạm vi quay toa

 

+ Đèn cảnh báo bên ngoài

 

+ Chức năng trừ bì

 

+ Áp thủy lực trên mạch chính

 

+ Giám sát mức tiêu thụ nhiên liệu

 

+ Chỉ báo tốc độ quay tang tời (tín hiệu nghe-nhìn) chính và phụ

 

+  Chỉ báo trên lốp cao su

 

- Chân chống: 4 chân chống chữ H được vận hành bằng thuỷ lực. Từng chân chống được điều khiển đồng thời hoặc riêng lẻ từ cabin. Các tầm rộng chân chống được đẩy ra, mỗi chân chống được trang bị cảm biến đo bề rộng duỗi ra, khi duỗi hoàn toàn là 4.7 m, trung bình 4.3m/3.5m/2.5m, tối thiểu 1.64 m, đường kính chân đế 350 mm.

 

- Kiểu lái: động cơ phía sau, tay lái bên trái, 2 cách lựa chọn trục dẫn động (bằng công tắc tay). 4 x 2 trục 1 chủ động, 4x4 trục 1 và 2 chủ động.

 

- Động cơ: Mitsubishi 4M50-TLU3B [EUROMOT Stage IIIA] 4M50-TLA3B [EPA Tier3]. Loại 4 thì, turbo tăng áp và làm mát sau, phun trực tiếp, động cơ diesel làm mát bằng nước. Dung tích xi lanh 4.90 lít, công suất ra tối đa 129 kW ở 2700 vòng/phút, momen xoắn tối đa 529 N-m ở 1600 vòng/phút.

 

- Hộp số: hoàn toàn tự động, được điều khiển bằng điện tử.

 

- Chuyển hướng: trợ lái thuỷ lực, có sẵn 4 mode chuyển hướng

 

+ 2 bánh trước

 

+ 2 bánh sau

 

+ 4 bánh kết hợp

 

+ 4 bánh kiểu cua bò

 

- Hệ thống treo: Trước… lò xo lá nửa elip với xi lanh khoá thuỷ lực. Sau… lò xo lá nửa elip với xi lanh khoá thuỷ lực.

 

- Lốp xe: 275/80 R22.5 (OR), lốp đơn x 4.

 

- Thùng nhiên liệu: 189 lít.

 

- Tuỳ chọn lắp thêm(tính phí): bộ ngăn ngừa ra cáp quá mức, bộ bơm hơi cho lốp.

 

Để hiểu rõ hơn về cẩu địa hình GR-130EX, vui lòng truy cập đường link: TẠI ĐÂY

 

NÊN MUA XE CẨU TADANO CHÍNH HÃNG, CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT Ở ĐÂU ?

 

chứng nhân độc quyền

 

cam kết chất lượng

 

Quý khách có nhu cầu mua máy hoặc được tư vấn miễn phí vui lòng gọi ngay tới Hotline 0906702060. Ngoài ra Quý khách cũng có thể đến xem trực tiếp tại các Văn phòng đại diện của VITRAC:

 

dịch vụ

Không có đánh giá nào cho sản phẩm này.

Viết đánh giá

Chú ý: Không sử dụng các định dạng HTML!
    Chưa tốt           Tốt

Từ khóa: cẩu tự hành bánh lốp, cẩu thuỷ lực tự hành, cẩu bánh lốp, cẩu địa hình, cẩu bánh lốp tadano, tadano gr 130ex

0919725357